Bản dịch của từ 肉好 trong tiếng Việt

肉好

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉好 (Tính từ)

ròu hǎo
01

2.古代圆形玉器和钱币等的边和孔。肉﹐边;好﹐中间的孔。

Ví dụ
02

Âm thanh (nhạc, giọng) tròn đầy, ấm và dễ nghe; như 'âm thanh có thịt' (gợi liên tưởng Hán-Việt: = thịt, chỉ độ dày, đầy đặn của âm)

1.比喻乐音洪润悦耳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉好

ròu

hǎo

Các từ liên quan

肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
好一歇
好不
好不好
好丑
好个
肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép