Bản dịch của từ 肉山 trong tiếng Việt

肉山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉山 (Danh từ)

ròu shān
01

Từ đùa cợt chỉ thân hình rất to, nhiều thịt (người mập như “núi thịt”); cách nói hài hước, hơi trêu chọc

1.戏称人躯体肥大。

Ví dụ
02

2.佛书谓比丘虚受信施﹐死后为大肉山﹐以偿其债。

Ví dụ
03

3.平凡多土的山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉山

ròu

shān

Các từ liên quan

肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép