Bản dịch của từ 肉林 trong tiếng Việt

肉林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉林 (Danh từ)

ròu lín
01

Quả nhục đậu khấu

這種植物的果實或種子的仁。也叫肉果。見〖肉豆蔻〗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây nhục đậu khấu

常綠喬木,葉子卵狀橢圓形,花黃白色,漿果球形,種子長圓形。種子的仁入中藥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉林

ròu

lín

肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép