Bản dịch của từ 肉柱 trong tiếng Việt
肉柱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ròu | ㄖㄡˋ | r | ou | thanh huyền |
肉柱 (Danh từ)
【ròu zhù】
01
Một loại cơ thịt ngắn, dày và đàn hồi ở động vật thân mềm (nhất là vỏ hai mảnh) dùng để đóng vỏ; phần cơ này khô lại gọi là '干贝' (hào khô, bào ngư khô tương tự).
指软体动物中瓣鳃类的闭壳肌﹐为短厚而圆﹑弹力甚强的筋肉。江珧﹑海扇等的后肉柱特别发达﹐其干制品称干贝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉柱
ròu
肉
zhù
柱
Các từ liên quan
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
- Bính âm:
- 【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
- Các biến thể:
- 宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
宍
䥆
䄾
楺
㮟
膥
胔
臠
胾
胬
肏
臋
腐
脔
膐
臡
吏
𠚾
扟
如
𠑻
𠅆
㣉
𠀠
卋
芗
守
朷
牛肉
羊肉
鸡肉
猪肉
肌肉
肉麻
烤肉
鱼肉
肉类
鸭肉
