Bản dịch của từ 肉灯台 trong tiếng Việt

肉灯台

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉灯台 (Danh từ)

ròu dēng tái
01

Đèn dầu treo ở hai bên cánh tay (dùng để cúng Phật); về sau trở thành phong tục hư hỏng và bị triều đình cấm

谓在两臂挂油灯﹐燃以奉佛。后成为流弊﹐朝廷予以禁止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉灯台

ròu

dēng

tái

Các từ liên quan

肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
灯丝
灯亮儿
台下
台严
台中
台中市
台仆
肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép