Bản dịch của từ 肉眼 trong tiếng Việt

肉眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉眼 (Danh từ)

ròu yǎn
01

平凡的眼光。。三国演义.第二十一回:「玄德曰:『备肉眼安识英雄?』操曰:『休得过谦。』」

Ví dụ
02

眼力。。唐.王建.田侍中宴席诗:「虽是沂公门下客,争将肉眼看云天。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉眼

ròu

yǎn

肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép