Bản dịch của từ 肉芝 trong tiếng Việt

肉芝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉芝 (Danh từ)

ròu zhī
01

Thuật ngữ Đạo gia chỉ một loại 'thịt tiên' hoặc vật linh có thể làm người ăn trường thọ; cũng chỉ loài cây nấm linh chi tương tự nhân sâm (loại thực vật/động vật được xem là thuốc tiên).

道家称千岁蟾蜍﹑蝙蝠﹑灵龟﹑燕之属为肉芝﹐谓食者可长寿。见晋葛洪《抱朴子.仙药》。亦指形类人参的灵芝草之属。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉芝

ròu

zhī

Các từ liên quan

肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
芝兰
芝兰之交
芝兰之室
芝兰室
芝兰当路不得不锄
肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép