Bản dịch của từ 肉身 trong tiếng Việt
肉身
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ròu | ㄖㄡˋ | r | ou | thanh huyền |
肉身 (Danh từ)
【ròu shēn】
01
1.佛教称地﹑水﹑火﹑风“四大”和合的幻身。
Ví dụ
02
Thể xác; cơ thể bằng thịt (phần thân vật lý của con người hoặc động vật)
2.泛指肉体。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Thân xác (thi hài) của tăng ni đã qua xử lý, sơn vàng để trưng bày, thờ phụng; tức “xác Phật” được bảo tồn
3.僧道死后﹐将其尸体经过处理﹐涂以金漆﹐以资供奉﹐亦称“肉身”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉身
ròu
肉
shēn
身
Các từ liên quan
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺,眼中钉
肉丸
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
- Bính âm:
- 【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
- Các biến thể:
- 宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 肉
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
宍
䥆
䄾
楺
㮟
膥
胔
臠
胾
胬
肏
臋
腐
脔
膐
臡
吏
𠚾
扟
如
𠑻
𠅆
㣉
𠀠
卋
芗
守
朷
牛肉
羊肉
鸡肉
猪肉
肌肉
肉麻
烤肉
鱼肉
肉类
鸭肉
