Bản dịch của từ 肉食动物 trong tiếng Việt

肉食动物

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉食动物 (Danh từ)

ròu shí dòng wù
01

Động vật ăn thịt chủ yếu (ăn thịt động vật khác): như hổ, báo; Hán-Việt: nhục thực động vật

以吃肉类为主的动物。如:虎、豹等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉食动物

ròu

shí

dòng

Các từ liên quan

肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
动不动
动举
物业
物主
肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép