Bản dịch của từ 肉香炉 trong tiếng Việt

肉香炉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ròu

ㄖㄡˋrouthanh huyền

肉香炉 (Danh từ)

ròu xiāng lú
01

Một loại tục lệ/điều lệ thời cổ: đặt đèn dầu trên đỉnh đầu để cúng Phật (còn gọi là “肉香爐的行為), về sau bị coi là lạm dụng và từng bị禁止五代

谓在头顶燃油灯以奉佛。后为流弊﹐五代时曾予以禁止。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肉香炉

ròu

xiāng

Các từ liên quan

肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
香丝
香严
香串
香乳
香云
炉丁
炉亭
炉先生
炉具
炉冶
肉
Bính âm:
【ròu】【ㄖㄡˋ】【NHỤC】
Các biến thể:
宍, 月, 𠕎, 𠕜, 𡧢, 𥤬, 𥤰
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép