Bản dịch của từ 肋眼 trong tiếng Việt
肋眼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lē | ㄌㄜ | l | e | thanh ngang |
肋眼 (Danh từ)
【lèi yǎn】
01
Rib eye là phần nạc lưng của bò; hay còn gọi là scotch fillet; là phần thịt nạc lưng được xẻ từ xương sườn của con bò nhưng không bao gồm xương. Sở dĩ gọi là rib eye vì nó bao gồm phía trên của phần sườn. Cái tên này bắt nguồn từ việc sau khi cắt ngang một miếng nạc lưng bò sẽ thấy một dải mỡ chạy giữa miếng thịt; nhìn khá giống hình con mắt. Phần mỡ này sẽ giúp miếng thịt bò mềm thơm; béo ngậy khi áp chảo hoặc bỏ lò ở nhiệt độ cao.
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肋眼
lē
肋
yǎn
眼
- Bính âm:
- 【lē】【ㄌㄜ】【LẶC】
- Các biến thể:
- 𦟯, 肋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,力
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔣
頪
攂
祱
㑍
洡
涙
銇
䢮
擂
㻋
㴃
嘞
朤
腸
㬴
䏎
肧
服
肼
䏕
䐠
䐷
㬾
朗
执
𠚺
纫
𠃧
𠇃
尽
犷
丠
㫑
礽
忔
戏
肋眼
肋脦
季肋
脊肋
肋软骨
短肋肉
安德肋
沅江九肋
