Bản dịch của từ 肌理说 trong tiếng Việt
肌理说
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
肌理说 (Danh từ)
【jī lǐ shuō】
01
Học thuyết luận về thơ của ông Vọng Phương Cương đời Thanh, nhấn mạnh nền tảng học vấn (lý) và cấu trúc văn chương (cơ lý) trong sáng tác thơ, phản đối lối thơ chỉ đề cao thần韵,格调 hoặc tình cảm hời hợt.
清代翁方纲的论诗主张。肌理指义理和文理。主张作诗应以学问为根底,内容质实,形式雅丽,旨在纠正当时神韵说、格调说等诗论或标举神韵、或死守格调、或空谈性情的偏颇,致使诗歌成为枯燥的有韵之文。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肌理说
jī
肌
lǐ
理
shuō
说
Các từ liên quan
肌体
肌劈理解
肌力
理七
理不忘乱
理不胜辞
理世
说一不二
说一是一,说二是二
说七说八
说三分
说三道四
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 𩨒, 𦠄
- Hình thái radical:
- ⿰,月,几
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
叽
㚻
咭
耭
饥
櫅
䟇
鑙
踑
癪
譤
激
朚
䐜
腑
胡
䐸
膋
膜
腼
脌
䏸
䐅
䏟
肍
执
诀
㚥
扣
农
众
吀
压
㐂
㲿
刔
肌肉
腹肌
肌肤
胸肌
肌腱
臂肌
肌理
肌体
心肌
面肌
