Bản dịch của từ 肌髓 trong tiếng Việt
肌髓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
肌髓 (Danh từ)
【jī suǐ】
01
Cơ và tủy xương – phần quan trọng cấu tạo nên sức mạnh và sự dẻo dai của cơ thể.
1.肌肉与骨髓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nội tâm sâu thẳm, tận đáy lòng, nơi chứa đựng cảm xúc và suy nghĩ sâu kín nhất của con người
2.比喻内心深处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肌髓
jī
肌
suǐ
髓
Các từ liên quan
肌体
肌劈理解
肌力
髓海
髓结
髓脑
髓饼
- Bính âm:
- 【jī】【ㄐㄧ】【CƠ】
- Các biến thể:
- 𩨒, 𦠄
- Hình thái radical:
- ⿰,月,几
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
叽
㚻
咭
耭
饥
櫅
䟇
鑙
踑
癪
譤
激
朚
䐜
腑
胡
䐸
膋
膜
腼
脌
䏸
䐅
䏟
肍
执
诀
㚥
扣
农
众
吀
压
㐂
㲿
刔
肌肉
腹肌
肌肤
胸肌
肌腱
臂肌
肌理
肌体
心肌
面肌
