Bản dịch của từ 肎 trong tiếng Việt
肎
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kěn | ㄎㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
肎 (Tính từ)
【kěn】
01
Giống chữ '肯' (khẳng định, đồng ý). ① Thịt bám vào xương, như thịt dính chặt vào xương (nhớ câu 'khẩn khẩn như thịt bám xương'). ② Xương không có thịt (như xương trơ). ③ Có thể, được phép (tương tự chữ '肯' nghĩa là 'được').
同“肯”。①附着在骨头上的肉。《説文•肉部》:“肎,骨間肉。肎肎,箸也。从肉,从咼省。” ②骨无肉。《説文•肉部》:“肎,骨無肉也。” ③可。《玉篇•肉部》:“肎,可也。今作肯。”
Ví dụ
