ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
肒
Bảng phân tích âm vị 肒
Huàn
Dùng tay gãi đến da thịt bị tổn thương, nổi mụn mủ (như khi bị ngứa quá mức).
手搔皮肉成疮。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép