Bản dịch của từ 肘儿 trong tiếng Việt

肘儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǒu

ㄓㄡˇzhouthanh hỏi

肘儿 (Danh từ)

zhǒu ér
01

Chân giò; khuỷu tay

肘儿是指手臂与前臂连接的部位,通常用于描述肘部的动作或位置。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肘儿

zhǒu

ér

肘
Bính âm:
【zhǒu】【ㄓㄡˇ】【TRỬU】
Các biến thể:
胕, 䏔
Hình thái radical:
⿰,月,寸
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép