Bản dịch của từ 肚里 trong tiếng Việt
肚里
Phương ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǔ | ㄉㄨˋ | d | u | thanh huyền |
肚里 (Phương ngữ)
【dù lǐ】
01
Trong bụng; trong lòng (dùng để chỉ ý nghĩ, ý định hoặc cảm xúc thầm kín)
心里。。警世通言.卷十三.三现身包龙图断冤:「我看你肚里莫是要嫁个老公,如今我与你说头亲。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肚里
dù
肚
lǐ
里
- Bính âm:
- 【dǔ】【ㄉㄨˋ, ㄉㄨˇ】【ĐỖ】
- Các biến thể:
- 䐗
- Hình thái radical:
- ⿰,月,土
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓃
晵
鍍
䟻
芏
斁
㡯
䄍
殬
姤
䲧
杜
琽
賭
篤
竺
睹
䈞
䐗
暏
䀾
堵
赌
鍺
䏌
䐺
脖
䏿
脁
膠
䐧
肢
䑂
臊
腜
䐮
闳
兑
佀
㘨
䏎
㓠
邮
投
彣
皀
寽
䧁
肚子
肚脐
毛肚
肚皮
猪肚
肚兜
肚腩
肚痛
肚量
肚肠
肚子
牛肚
爆肚
肚儿
羊肚菌
金钱肚
爆肚儿
羊肚菇
羊肚蕈
指头肚儿
