Bản dịch của từ 肝俞 trong tiếng Việt
肝俞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
肝俞 (Danh từ)
【gān yú】
01
Huyệt vị trên cơ thể liên quan đến gan, dùng trong y học cổ truyền để châm cứu và điều trị các bệnh về gan.
1.亦作“肝腧”。
Ví dụ
02
Huyệt đạo trên lưng thuộc kinh bàng quang, liên quan đến gan, dùng để chữa bệnh về gan.
2.人体经穴名。属足太阳膀胱经﹐为肝的背俞穴。本穴内应肝脏﹐为肝气压在背部输注﹑转输之处﹐是治疗肝病的要穴﹐故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肝俞
gān
肝
yú
俞
Các từ liên quan
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
肝吸虫
俞俞
俞儿
俞儿舞
俞儿骑
俞允
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Hình thái radical:
- ⿰,月,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泔
粓
鳱
攼
苷
矸
玕
杆
尶
尴
玵
咁
胦
臖
胼
膴
膧
膺
㬳
䐽
䏷
腟
腒
臅
妓
𠇲
㳈
里
吩
㘩
汦
扺
尨
奂
佧
疖
心肝
肝脏
肝炎
肝胆
猪肝
肝火
乙肝
肝癌
肝病
鹅肝
