Bản dịch của từ 肝经火 trong tiếng Việt
肝经火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
肝经火 (Danh từ)
【gān jīng huǒ】
01
Cảm giác nóng bức, khó chịu trong gan, thường gọi là 'nóng gan' trong dân gian.
方言。肝火。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肝经火
gān
肝
jīng
经
huǒ
火
Các từ liên quan
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Hình thái radical:
- ⿰,月,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泔
粓
鳱
攼
苷
矸
玕
杆
尶
尴
玵
咁
胦
臖
胼
膴
膧
膺
㬳
䐽
䏷
腟
腒
臅
妓
𠇲
㳈
里
吩
㘩
汦
扺
尨
奂
佧
疖
心肝
肝脏
肝炎
肝胆
猪肝
肝火
乙肝
肝癌
肝病
鹅肝
