Bản dịch của từ 肝胆欲碎 trong tiếng Việt

肝胆欲碎

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

肝胆欲碎 (Thành ngữ)

gān dǎn yù suì
01

Gan và mật như sắp tan vỡ, diễn tả nỗi đau buồn hoặc sự tức giận vô cùng sâu sắc.

欲:将要。肝和胆将要破碎了。形容极度悲痛或非常生气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肝胆欲碎

gān

dǎn

suì

Các từ liên quan

肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
欲事
欲人勿知莫若勿为
欲人勿闻莫若勿言
碎义
碎乱
碎乳
碎事
肝
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Hình thái radical:
⿰,月,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép