Bản dịch của từ 肝阴 trong tiếng Việt

肝阴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gān

ㄍㄢganthanh ngang

肝阴 (Danh từ)

gān yīn
01

Thuật ngữ y học cổ truyền chỉ phần âm, huyết và dịch của gan, đối lập với gan dương, giúp duy trì cân bằng âm dương trong cơ thể.

中医学名词。中医认为肝脏有阳气﹐称肝阳;有阴血与阴液﹐称肝阴。二者相互为用﹐保持阴阳协调。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肝阴

gān

yīn

Các từ liên quan

肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
阴世
阴世间
阴中
阴丹
阴丹士林
肝
Bính âm:
【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
Hình thái radical:
⿰,月,干
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一一丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép