Bản dịch của từ 肝风 trong tiếng Việt
肝风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gān | ㄍㄢ | g | an | thanh ngang |
肝风 (Danh từ)
【gān fēng】
01
Một chứng bệnh trong y học cổ truyền Trung Hoa gây ra các triệu chứng như chóng mặt, đau đầu, ù tai, bực bội, méo miệng, co giật tay chân.
中医指有头晕﹑头痛﹑耳鸣﹑心烦﹑口角?斜﹑手足抽搐等症状的病。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肝风
gān
肝
fēng
风
Các từ liên quan
肝俞
肝儿
肝儿颤
肝劳
肝厥
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【gān】【ㄍㄢ】【CAN】
- Hình thái radical:
- ⿰,月,干
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一一丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
泔
粓
鳱
攼
苷
矸
玕
杆
尶
尴
玵
咁
胦
臖
胼
膴
膧
膺
㬳
䐽
䏷
腟
腒
臅
妓
𠇲
㳈
里
吩
㘩
汦
扺
尨
奂
佧
疖
心肝
肝脏
肝炎
肝胆
猪肝
肝火
乙肝
肝癌
肝病
鹅肝
