Bản dịch của từ 肠套叠 trong tiếng Việt
肠套叠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
肠套叠 (Danh từ)
【cháng tào dié】
01
Bệnh lồng ruột
一段肠管套入其相连肠管腔内造成的肠梗阻。为幼儿肠梗阻常见原因。表现为阵发性肠绞痛,果酱样便,有时腹部可扪及腊肠形肿块。早期可用灌肠复位,无效时进行手术。成人肠套叠常与肠息肉、肿瘤有关,宜手术治疗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肠套叠
cháng
肠
tào
套
dié
叠
Các từ liên quan
肠子
肠断
肠梗阻
套中人
套习
套作
套供
套利
叠加
叠印
叠叠
叠句
叠子
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRÀNG】
- Các biến thể:
- 腸, 膓
- Hình thái radical:
- ⿰,月,𠃓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一フノノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仧
仩
倘
偿
嚐
嘗
徜
兏
𠑷
償
瓺
苌
䐢
膪
臒
朡
肍
䐍
朏
膶
䑉
膚
脜
䏳
花
驱
皃
助
矣
𠇾
圽
旳
杅
甼
𠇡
岆
香肠
肠炎
肠粉
肠胃
腊肠
心肠
肥肠
灌肠
大肠
肠道
