Bản dịch của từ 肠粘连 trong tiếng Việt

肠粘连

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

肠粘连 (Danh từ)

cháng zhān lián
01

Dính ruột; hiện tượng các đoạn ruột và mô xung quanh dính lại do xơ hóa sau viêm hoặc phẫu thuật, có thể gây đau bụng và tắc ruột.

因细菌感染或化学物质、机械的刺激而导致肠道发炎时,附近会产生小纤维堆积,若无法及时控制,则该纤维的母细胞会和腹腔内的微血管粘合,称为「肠粘连」。为人体的一种自卫功能,在进行腹腔手术时几乎都会发生,但若肠粘的部分太大,则会影响肠蠕动,甚至导致肠堵塞,腹痛如绞而必须再施行手术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肠粘连

cháng

zhān

lián

肠
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRÀNG】
Các biến thể:
腸, 膓
Hình thái radical:
⿰,月,𠃓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フノノ
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép