Bản dịch của từ 肢体 trong tiếng Việt
肢体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhī | ㄓ | zh | i | thanh ngang |
肢体 (Danh từ)
【zhī tǐ】
01
Tứ chi; thân thể; cơ thể
四肢,也指四肢和躯干
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肢体
zhī
肢
tǐ
体
Các từ liên quan
肢势
肢脉
肢节
肢解
肢骸
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【zhī】【ㄓ】【CHI】
- Các biến thể:
- 支, 胑, 𨈛, 𨈪
- Hình thái radical:
- ⿰,月,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鴲
倁
衼
汁
織
泜
巵
氏
䃽
梔
蘵
知
脧
䏱
䐟
肖
膺
腴
肟
膘
腌
脰
㬺
䑇
呪
泎
帜
𠈶
咙
㹢
茕
㭎
臾
殁
抶
孠
肢体
四肢
截肢
假肢
肢解
上肢
下肢
腰肢
义肢
残肢
