Bản dịch của từ 肤使 trong tiếng Việt
肤使
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fū | ㄈㄨ | f | u | thanh ngang |
肤使 (Danh từ)
【fū shǐ】
01
Đề cập đến người đưa tin hoặc người thực thi nhiệm vụ (người đại diện hoặc phái viên đáng tin cậy) có thể hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. Có thể dùng như một ẩn dụ để chỉ một người hoàn thành một nhiệm vụ quan trọng.
指能圆满完成使命的使者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肤使
fū
肤
shǐ
使
Các từ liên quan
肤不生毛
肤俗
肤公
肤凑
肤功
使下
使不得
使不的
使不着
使主
- Bính âm:
- 【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
- Các biến thể:
- 膚, 臚, 𤺧, 𦢚
- Hình thái radical:
- ⿰,月,夫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
抙
粰
紨
蓲
荴
衭
琈
伕
邞
跗
娐
糐
䐚
胮
䏬
腀
脒
脂
䐑
腚
膋
膏
腘
胃
拝
饱
斻
孤
侄
沬
饲
𠈦
㤁
㞐
㭇
坸
皮肤
肤浅
护肤
肤色
肌肤
体肤
肤觉
发肤
肤泛
肤廓
