Bản dịch của từ 肤庸 trong tiếng Việt

肤庸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

肤庸 (Tính từ)

fū yōng
01

Nông cạn, tầm thường, tư duy hoặc tác phong thiếu sâu sắc

浅薄平庸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肤庸

yōng

Các từ liên quan

肤不生毛
肤使
肤俗
肤公
肤凑
庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
肤
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
膚, 臚, 𤺧, 𦢚
Hình thái radical:
⿰,月,夫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép