Bản dịch của từ 肤辞 trong tiếng Việt

肤辞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨfuthanh ngang

肤辞 (Danh từ)

fū cí
01

指肤浅的辞章或辞藻亦作肤词”,多用于书面语含有表面浅显之意

1.亦作“肤词”。

Ví dụ
02

Lời lẽ hời hợt, nói cho có, nông cạn và thiếu nội dung

2.肤浅空泛的言辞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肤辞

Các từ liên quan

肤不生毛
肤使
肤俗
肤公
肤凑
辞不意逮
辞不获命
辞不达义
辞不达意
辞世
肤
Bính âm:
【fū】【ㄈㄨ】【PHU】
Các biến thể:
膚, 臚, 𤺧, 𦢚
Hình thái radical:
⿰,月,夫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép