Bản dịch của từ 肥瘦 trong tiếng Việt

肥瘦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Féi

ㄈㄟˊfeithanh sắc

肥瘦 (Danh từ)

féi shòu
01

描述身形的胖瘦體態是肥還是瘦可作名詞或形容詞),可聯想為肥度/瘦度」。

形体的胖瘦。。南史.卷十六.王玄谟传:「孝武狎侮群臣,各有称目,多须者谓之羊,短长肥瘦皆有比拟。」

Ví dụ
02

土地肥沃或贫瘠。

Ví dụ
03

(Quần áo) Béo và gầy là độ rộng và độ vừa vặn của quần áo; "béo" có nghĩa là lỏng lẻo và "gầy" có nghĩa là bó sát

衣服的宽窄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肥瘦

féi

shòu

肥
Bính âm:
【féi】【ㄈㄟˊ】【PHÌ】
Các biến thể:
𩇯, 𦘺
Hình thái radical:
⿰,月,巴
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フ丨一フ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép