Bản dịch của từ 肩随 trong tiếng Việt

肩随

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

肩随 (Động từ)

jiān suí
01

Theo sát, đi theo hoặc bám theo như bóng với hình

2.犹追随。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo kịp, đuổi kịp, không bị bỏ lại phía sau

3.跟上﹐比得上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đi theo sát bên, đi sau một cách tôn trọng hoặc theo phép tắc xã giao như người nhỏ tuổi đi theo người lớn tuổi.

1.古时年幼者事年长者之礼。并行时斜出其左右而稍后。《礼记.曲礼上》:“年长以倍﹐则父事之:十年以长﹐则兄事之;五年以长﹐则肩随之。”郑玄注:“肩随者﹐与之并行差退。”后遂用作忝在同列,得以追随于后之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肩随

jiān

suí

Các từ liên quan

肩下
肩二
肩井
肩从齿序
随丁
随世沈浮
随乡入乡
随乡入俗
肩
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【KIÊN】
Các biến thể:
𦚑, 𦙪, 𢩌, 𡱎
Hình thái radical:
⿸,户,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノ丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép