Bản dịch của từ 肯恼 trong tiếng Việt

肯恼

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

肯恼 (Tính từ)

kén nǎo
01

Gây khó chịu, khiến ai đó bực mình hoặc phiền lòng

令人恼恨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肯恼

kěn

nǎo

Các từ liên quan

肯分
肯可
肯堂
肯堂肯构
恼丧
恼乱
恼人
恼公
恼害
肯
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẲNG.KHẢI】
Các biến thể:
𦚋, 𦙡, 𦙎, 𣍟, 𡧓, 𠕔, 肻, 肎, 𣥤, 𦊈, 𦘫
Hình thái radical:
⿱,止,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép