Bản dịch của từ 肯构 trong tiếng Việt

肯构

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

肯构 (Động từ)

kěn gòu
01

Chấp nhận xây dựng, dựng lên; đặc biệt chỉ việc xây nhà, sửa sang công trình.

语出《书.大诰》:“若考作室﹐既底法﹐厥子乃弗肯堂﹐矧肯构?”原谓建造房屋﹐后亦用以指营缮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肯构

kěn

gòu

Các từ liên quan

肯分
肯可
肯堂
肯堂肯构
构乱
构争
构云
构件
构会
肯
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẲNG.KHẢI】
Các biến thể:
𦚋, 𦙡, 𦙎, 𣍟, 𡧓, 𠕔, 肻, 肎, 𣥤, 𦊈, 𦘫
Hình thái radical:
⿱,止,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép