Bản dịch của từ 肯认 trong tiếng Việt

肯认

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kěn

ㄎㄣˇkenthanh hỏi

肯认 (Động từ)

kěn rèn
01

Chấp nhận, đồng ý một việc gì đó; thừa nhận một ý kiến hay đề nghị

认可;同意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肯认

kěn

rèn

Các từ liên quan

肯分
肯可
肯堂
肯堂肯构
认不是
认业
认为
认义
认亏
肯
Bính âm:
【kěn】【ㄎㄣˇ】【KHẲNG.KHẢI】
Các biến thể:
𦚋, 𦙡, 𦙎, 𣍟, 𡧓, 𠕔, 肻, 肎, 𣥤, 𦊈, 𦘫
Hình thái radical:
⿱,止,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép