Bản dịch của từ 育子 trong tiếng Việt

育子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄛyothanh ngang

育子 (Danh từ)

yù zǐ
01

Đích tử, con trai trưởng của vua quan, thường là người được thừa kế (帝王贵族的长子)

帝王贵族的长子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 育子

zi

Các từ liên quan

育养
育婴堂
育婴院
育孕
育德
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
育
Bính âm:
【yō】【ㄧㄛ, ㄩˋ】【DỤC】
Các biến thể:
毓, 袬, 𡔴, 𣫺, 𤯟, 𦝑, 𩛭
Hình thái radical:
⿳,亠,厶,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép