Bản dịch của từ 肺肠 trong tiếng Việt

肺肠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèi

ㄈㄟˋfeithanh huyền

肺肠 (Danh từ)

fèi cháng
01

比喻指真心內心情意如胸中所思所感);古書語氣帶感情的內心自有肺腸自有真心同情

比喻心意。。诗经.大雅.桑柔:「自有肺肠,俾民卒狂。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肺肠

fèi

cháng

肺
Bính âm:
【fèi】【ㄈㄟˋ】【PHẾ】
Các biến thể:
胏, 胇, 𦚃
Hình thái radical:
⿰,月,巿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨フ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép