ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
肻
Bảng phân tích âm vị 肻
Kěn
Cùng nghĩa với 'khẳng' trong tiếng Việt, thể hiện sự đồng ý hoặc chắc chắn (ví dụ: 'khẳng định').
同“肯”:“原来妇人自从武大死后,怎~带孝。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép