Bản dịch của từ 肾功能衰竭 trong tiếng Việt
肾功能衰竭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shèn | ㄕㄣˋ | sh | en | thanh huyền |
肾功能衰竭 (Danh từ)
【shèn gōng néng shuāi jié】
01
Suy thận nặng: chức năng thận suy giảm nghiêm trọng, gồm cấp tính và mạn tính; biểu hiện bằng ít nước tiểu/thiểu niệu, nhiễm toan, ure máu cao, rối loạn điện giải — có thể do sốc, chấn thương, ngộ độc thuốc, tắc nghẽo đường tiểu, hoặc bệnh thận mạn.
肾脏功能极度衰退。分急性和慢性两类。急性患者来势迅猛,以少尿、酸中毒、尿毒症和电解质代谢紊乱为主要表现。常因严重创伤、休克、药物中毒、肾实质病变、尿路梗阻性疾病等引起。慢性患者为各种慢性肾病引起肾脏严重损害的结果。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 肾功能衰竭
shèn
肾
gōng
功
néng
能
shuāi
衰
jié
竭
Các từ liên quan
肾上腺
肾亏
肾囊
肾子
功不唐捐
功不补患
功业
能上能下
能不
能不两工
能不称官
能个
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
竭力
竭力虔心
竭命
竭尽
- Bính âm:
- 【shèn】【ㄕㄣˋ】【THẬN】
- Các biến thể:
- 腎, 𦛒
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丨フ丶丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㛙
䫖
㥲
祳
愼
渗
蜄
昚
㰮
脤
腎
胂
肕
䐨
腸
胻
腏
膹
肱
腩
胀
膙
臛
腜
现
苜
併
𠉂
钖
征
帔
臽
苕
㲏
牫
典
肾脏
肾虚
肾炎
肾石
补肾
洗肾
走肾
肾囊
肾盂
肾亏
