Bản dịch của từ 胀 trong tiếng Việt
胀
Động từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhàng | ㄓㄤˋ | zh | ang | thanh huyền |
胀 (Động từ)
【zhàng】
01
Nở ra; căng ra; trương
膨胀
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
胀 (Tính từ)
【zhàng】
01
Đầy hơi; trướng; trướng lên; sình (bụng)
身体内壁受到压迫而产生不舒服的感觉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【zhàng】【ㄓㄤˋ】【TRƯỚNG】
- Các biến thể:
- 脹, 痮, 瘬
- Hình thái radical:
- ⿰,月,长
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㕩
扙
㢓
墇
粀
仗
瞕
涨
㙊
瘴
漲
涱
腚
䐄
膪
腆
䐴
脎
脼
腗
股
胛
臇
䐿
肰
祈
法
郎
奇
茕
㔚
驼
㸓
明
沶
䀓
膨胀
肿胀
通胀
腹胀
发胀
鼓胀
滞胀
胀大
饱胀
脑胀
