Bản dịch của từ 胁士 trong tiếng Việt
胁士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
胁士 (Danh từ)
【xié shì】
01
Pháp môn Phật giáo: những Bồ-tát đứng hai bên phụ trợ Phật khi thờ hoặc xuất hiện trong kinh tượng (ví dụ: 文殊、普贤为释迦佛之胁士)。Hán-Việt: hiệp sĩ (chữ 胁读 gần với 'hiệp' trong Hán Việt).
佛教语。侍立在佛两旁的菩萨。菩萨常在佛左右﹐辅佐宣化﹐故称“胁士”。如文殊﹑普贤二菩萨﹐为释迦佛之胁士;观音﹑势至二菩萨﹐为阿弥陀佛之胁士;日光﹑月光二菩萨﹐为药师佛之胁士。小乘佛教则以大迦叶﹑阿难为释迦佛的胁士。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胁士
xié
胁
shì
士
Các từ liên quan
胁不沾席
胁从
胁从犯
胁从罔治
胁凌
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIẾP】
- Các biến thể:
- 脅, 脇, 脋, 㤼, 䏩, 𦚰
- Hình thái radical:
- ⿰,月,办
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
挾
脅
䩤
㥟
擷
协
鲑
脋
䡡
慀
邪
熁
膰
膧
腝
腱
膪
肒
腌
䏒
腀
膔
䐎
膄
䣂
㒬
郉
叔
𠈨
㶩
岡
疜
枞
苓
驾
甾
威胁
胁迫
裹胁
胁持
迫胁
胸胁
胁从
诱胁
抑胁
胁骨
