Bản dịch của từ 胁尊者 trong tiếng Việt
胁尊者
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
胁尊者 (Danh từ)
【xié zūn zhě】
01
Tên đệ tử Phật (梵文音譯) — một vị Tôn giả theo truyền thuyết Phật giáo, trong truyền thuyết nói là Phật đời thứ mười; người xuất gia, tu khổ hạnh, được gọi là “胁比丘/胁尊者”。
梵文音译为“波栗湿缚”﹑“波奢”等。说一切有部传为佛祖第十世。投尊者佛陀蜜多出家﹐勤修苦行﹐未曾以胁至席而卧﹐时人号为“胁比丘”﹑“胁尊者”。见唐玄奘《大唐西域记.健驮逻国》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胁尊者
xié
胁
zūn
尊
zhě
者
Các từ liên quan
胁不沾席
胁从
胁从犯
胁从罔治
胁凌
尊上
尊严
尊中弩
尊临
尊主泽民
者个
者也之乎
者别
者嚣
者回
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIẾP】
- Các biến thể:
- 脅, 脇, 脋, 㤼, 䏩, 𦚰
- Hình thái radical:
- ⿰,月,办
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一フノ丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
挾
脅
䩤
㥟
擷
协
鲑
脋
䡡
慀
邪
熁
膰
膧
腝
腱
膪
肒
腌
䏒
腀
膔
䐎
膄
䣂
㒬
郉
叔
𠈨
㶩
岡
疜
枞
苓
驾
甾
威胁
胁迫
裹胁
胁持
迫胁
胸胁
胁从
诱胁
抑胁
胁骨
