Bản dịch của từ 胃液 trong tiếng Việt

胃液

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

胃液 (Danh từ)

wèi yè
01

Dịch dạ dày; dịch vị

胃腺分泌出来的液体,呈酸性,无色透明,主要含有胃蛋白酶、盐酸和黏液有消化食物和杀菌的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dịch vị, do tuyến vị tiết ra, là dung dịch không màu, có tính axit, chứa nhiều thành phần, có tác dụng tiêu hóa protein và tiêu diệt vi khuẩn.

由胃腺分泌的无色酸性液内含多种物质, 有消化蛋白质及扑杀细菌的作用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胃液

wèi

Các từ liên quan

胃下垂
胃口
胃囊
液体
液体温度计
液体燃料
液化
液化煤
胃
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Các biến thể:
𦞽, 𦞅, 𦝩, 𦛂, 𭥫
Hình thái radical:
⿱,田,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép