Bản dịch của từ 胃肠道 trong tiếng Việt
胃肠道
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
胃肠道 (Danh từ)
【wèi cháng dào】
01
Vị tràng đạo; đường tiêu hóa dưới
说起健康,人们又会自然而然地这样认为:只要心、脑、肝、肾等脏器不出毛病,就没什么可担心的。的确,这些都是身体里最重要的脏器,少了哪个都不行,如果出了毛病,不管你是达官贵人还是黎民百姓,都躲不开病痛的侵袭。比如说心脏病、脑出血、肝癌、尿毒症等等,这些会轻易夺走人们生命的疾病,没有一个是好惹的。但是,人们似乎总是对胃肠道不够重视,经常会忽略这样一个事实:如果胃肠道没有了,心、脑、肝、肾这些脏器,还能够正常运转吗?
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胃肠道
wèi
胃
cháng
肠
dào
道
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 𦞽, 𦞅, 𦝩, 𦛂, 𭥫
- Hình thái radical:
- ⿱,田,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
褽
讏
㻰
蔚
緭
霨
䗽
䓺
媦
瓗
䩈
㺔
腈
膯
胡
脥
朋
䐀
期
脺
臌
腖
䏞
肶
炸
洞
皅
昵
䒵
荗
㛌
赵
钠
栀
哙
㛄
胃口
胃疼
胃痛
肠胃
胃病
反胃
胃炎
脾胃
胃镜
开胃
