Bản dịch của từ 胆壮心雄 trong tiếng Việt

胆壮心雄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎn

ㄉㄢˇdanthanh hỏi

胆壮心雄 (Tính từ)

dǎn zhuàng xīn xióng
01

Mạnh dạn, can đảm và có chí lớn; gan dạ, làm việc không sợ hãi (Hán Việt: Đảm tráng tâm hùng).

形容胆子大,有雄心,做事无所畏惧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆壮心雄

dǎn

zhuàng

xīn

xióng

Các từ liên quan

胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
壮丁
壮严
壮丽
壮举
壮乳
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
胆
Bính âm:
【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép