Bản dịch của từ 胆大心小 trong tiếng Việt
胆大心小
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎn | ㄉㄢˇ | d | an | thanh hỏi |
胆大心小 (Tính từ)
【dǎn dà xīn xiǎo】
01
Can đảm bên ngoài nhưng suy xét/lo lắng kĩ; nghĩa đen: ‘gan tó’ nhưng ‘tim nhỏ’ — dám làm nhưng thận trọng, đôi khi hơi lo lắng.
形容做事勇敢果断,思虑周密。
Ví dụ
02
Gan dạ nhưng lo lắng kỹ; nghĩa bóng chỉ người dũng cảm về hành động nhưng lo lắng, cẩn thận, hay lo nghĩ (có khi hiểu là “gan to, tim nhỏ” hoặc “gan to mà tính toán tỉ mỉ”).
亦作「胆大心细」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆大心小
dǎn
胆
dà
大
xīn
心
xiǎo
小
- Bính âm:
- 【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
- Các biến thể:
- 膽
- Hình thái radical:
- ⿰,月,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
黵
撢
玬
疸
撣
䃫
刐
衴
黕
膽
赕
伔
胻
膬
腄
䑆
臒
䐨
臎
腷
臊
䑈
脯
膰
玅
㳖
㼉
骄
㐞
攱
姩
奖
俓
甭
姦
𠃴
大胆
胆怯
胆小
胆子
胆量
胆大
胆识
壮胆
海胆
胆囊
