Bản dịch của từ 胆小如鼠 trong tiếng Việt

胆小如鼠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎn

ㄉㄢˇdanthanh hỏi

胆小如鼠 (Tính từ)

dǎn xiǎo rú shǔ
01

Rất nhát gan, nhát như con chuột; can đảm rất kém (Hán Việt:膽小如鼠)

胆子小得象老鼠。形容非常胆小。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆小如鼠

dǎn

xiǎo

shǔ

Các từ liên quan

胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
胆
Bính âm:
【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép