Bản dịch của từ 胆石病 trong tiếng Việt

胆石病

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎn

ㄉㄢˇdanthanh hỏi

胆石病 (Danh từ)

dǎn shí bìng
01

Bệnh sỏi mật (sỏi trong túi mật) — tình trạng hình thành viên sỏi cứng trong túi mật, gây đau bụng dữ dội, đôi khi vàng da.

胆囊内形成胆石的病。胆石是由胆固醇、胆色素、钙盐等构成的球状物,坚硬如石,能引起剧烈腹痛,有时引起黄疸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆石病

dǎn

shí

bìng

胆
Bính âm:
【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép