Bản dịch của từ 胆破心寒 trong tiếng Việt
胆破心寒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎn | ㄉㄢˇ | d | an | thanh hỏi |
胆破心寒 (Tính từ)
【dǎn pò xīn hán】
01
Mô tả trạng thái sợ hãi run rẩy, mất hết can đảm (chỗ '胆破' = tim gan vỡ, '心寒' = lòng lạnh như băng)
形容由于恐惧而伏帖的样子。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆破心寒
dǎn
胆
pò
破
xīn
心
hán
寒
Các từ liên quan
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
寒丘
寒丝丝
寒丹
寒乌
- Bính âm:
- 【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
- Các biến thể:
- 膽
- Hình thái radical:
- ⿰,月,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
黵
撢
玬
疸
撣
䃫
刐
衴
黕
膽
赕
伔
胻
膬
腄
䑆
臒
䐨
臎
腷
臊
䑈
脯
膰
玅
㳖
㼉
骄
㐞
攱
姩
奖
俓
甭
姦
𠃴
大胆
胆怯
胆小
胆子
胆量
胆大
胆识
壮胆
海胆
胆囊
