Bản dịch của từ 胆练 trong tiếng Việt

胆练

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎn

ㄉㄢˇdanthanh hỏi

胆练 (Tính từ)

dǎn liàn
01

Có dũng khí và khéo léo, xử sự điềm tĩnh, ra quyết định dứt khoát (Hán-Việt: Đản/Đảm + luyện → người có bản lĩnh, khéo nghề).

有胆识而干练。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆练

dǎn

liàn

Các từ liên quan

胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
练丁
练丝
练丹
练主
练习
胆
Bính âm:
【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép