Bản dịch của từ 胆裂魂飞 trong tiếng Việt

胆裂魂飞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎn

ㄉㄢˇdanthanh hỏi

胆裂魂飞 (Tính từ)

dǎn liè hún fēi
01

Sợ hãi tột độ, run rẩy mất hồn mất vía (chữ Hán: =dạ dày/gan, =hồn; hình ảnh: 'bản lĩnh vỡ tan, hồn bay')

裂:破裂。魂:魂灵、神志。胆也破了,魂也飞了。形容极度害怕、恐慌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆裂魂飞

dǎn

liè

hún

fēi

Các từ liên quan

胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
裂兆
裂冠毁冕
裂冠毁冕拔本塞源
裂变
裂口
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
胆
Bính âm:
【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,旦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丨フ一一一
HSK Level ước tính:
5
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép