Bản dịch của từ 胆铜 trong tiếng Việt
胆铜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎn | ㄉㄢˇ | d | an | thanh hỏi |
胆铜 (Danh từ)
【dǎn tóng】
01
Một loại hợp kim đồng cổ Trung Quốc thu được bằng phương pháp luyện kim bằng nước (phương pháp dùng chất gọi là “胆矾”), dùng từ thời cổ để đúc tiền và luyện kim
我国古代用水冶法取得的一种铜合金。因所用为胆矾水﹐故称;因亦称此法为胆铜法。魏晋示炼丹术盛行﹐已有此法﹐是世界上水法冶金技术的先声。宋为铸钱需要﹐此法更为兴盛。元明后始见废止。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 胆铜
dǎn
胆
tóng
铜
Các từ liên quan
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
铜丝
铜丸
铜乌
铜乐队
铜井
- Bính âm:
- 【dǎn】【ㄉㄢˇ】【ĐẢM】
- Các biến thể:
- 膽
- Hình thái radical:
- ⿰,月,旦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨フ一一一
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
黵
撢
玬
疸
撣
䃫
刐
衴
黕
膽
赕
伔
胻
膬
腄
䑆
臒
䐨
臎
腷
臊
䑈
脯
膰
玅
㳖
㼉
骄
㐞
攱
姩
奖
俓
甭
姦
𠃴
大胆
胆怯
胆小
胆子
胆量
胆大
胆识
壮胆
海胆
胆囊
